Máy gặt đập liên hợp kubota 688Q-G

Máy gặt đập liên hợp kubota 688Q-G

kubota 688Q-G

Hình thức thanh toán
Giá0(Giá chưa bao gồm VAT)
Bảo hành12 tháng
ZaloMua hàngIn báo giá
Chú ýGiá bán niêm yết trên Website là giá phải tính thuế VAT. Kính mong quý khách lấyhóa đơn đỏ khi mua hàng để tuân thủ đúng quy định của pháp luật
Thông số sản phẩm: Máy gặt đập liên hợp kubota 688Q-G

 

MODEL
4LZ-2.5(PRO688Q-G)
Dimension
Overall length(mm)
Overall width(mm)
Overall height(mm)
4860
2295
2765

Weight (kg)
2815
Engine
Model
V2403-M-DI-TE2-CKMS6

Pattern
vertical 4 cylinder 4 stroke water-cooleddirect injection turbo diesle

Cylinder capacity (L[cc])
2.434[2434]

Rated output/speed(ps[kw]/rpm)
68[50]/2700

Burnt oil
0 # diesel

Fuel tank capacity(L)
60

Starting method
starter motor

Storage battery(V.Ah)
12·52
Travel unit
Width*contact length(mm)
Centre distance(mm)
Average ground pressure(kpa[kgf]/cm2)
450×1680
1150
18.1 〔0.19

Minimum ground clearance(mm)
275

Transmission mode
hytrostatic stepless change[HST]

Speed grade
stepless vice-speed 3files

Running speed(m/s)
low speed:0~0.97; cruisingspeed:0~1.37;hign speed:0~1.85
Harvest unit
Pull-grain methold
Harvesting width(mm)
Cutter width(mm)
Harvest height(mm)
Lodging adaptive(degree)
pull-grain machine
2000
1905
40(tool nose)
< 85 degeree, < 70 degree
Threshing unit
Threshing system
axial-flow type

Threshing teeth type
Diameter × width(mm)
Rotational speed(rpm)
rob teeth
Φ620 × 1790
560

Second transmission mode
auger

Screening method
vibration sieve.air seperating

Concavity net area (4) (㎡)
1.621
Uereal discharge unit
Capacity (L)
Cereal ejection port number(piece)
1000
1
Warning lights and equipments
Second screening and vertical transmission
Cerealcollection fill up
Water temprature
Charging of accumulator
Engine oil pressure






Suitable crops
rice / wheat

Operational efficiency (A unit of area/ hour)
3-8 ( change according to the type of crop)